tí nhau

tí nhau

Cô ta đã có chồng và hai tí nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ, thân mật):
    • Trẻ nhỏ, con nít: " nhau" dùng để chỉ những đứa trẻ còn rất nhỏ, thường trong độ tuổi chưa đi học hoặc còn bế ẵm. Từ này mang sắc thái yêu thương, trìu mến, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày giữa người lớn với nhau khi nói về trẻ em.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ta đã có chồng hai nhau. ( ấy đã lấy chồng hai đứa con nhỏ.)
    • Mấy nhau đang chơi đùa ngoài sân. (Những đứa trẻ con đang nô đùa ngoài sân.)
    • ấy rất thương mấy nhau trong xóm. ( ấy rất quý mấy đứa trẻ nhỏ trong xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nhau" với nghĩa tập thể: Dùng để chỉ một nhóm trẻ em, thường đi kèm với từ chỉ số lượng như "hai", "ba", "mấy".
    • Nhà ba nhau, đứa nào cũng bụ bẫm. (Nhà ba đứa con nhỏ, đứa nào cũng mũm mĩm.)
  • " nhau" trong ngữ cảnh so sánh: Đôi khi được dùng để nói về trẻ con một cách hài hước, thân mật.
    • Lớn rồi còn khóc như nhau. (Lớn rồi còn khóc nhè như trẻ con.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhỏ (tính từ): kích thước hoặc tuổi tác không lớnthường dùng để chỉ trẻ em nhưng không mang sắc thái thân mật như " nhau".
    • Đứa nhỏ đang ngủ. (Đứa trẻ đang ngủ.)
  • Con nít (danh từ): trẻ em, thường mang nghĩa trung tính hoặc hơi thiếu tôn trọng nếu dùng cho người lớn.
    • Mấy con nít chạy nhảy ồn ào quá. (Mấy đứa trẻ chạy nhảy ồn ào quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Trẻ con: trẻ em nói chung.
  • Nhóc con: trẻ nhỏ, thường dùng với sắc thái thân mật hoặc hơi nghịch ngợm.
  • bỏng: trẻ nhỏ đáng yêu, cần được chăm sóc.
Thành ngữ liên quan
  • Khóc như nhau: khóc nhè, khóc như trẻ con (thường dùng để chê người lớn hành xử trẻ con).
    • Anh ấy thất tình khóc như nhau. (Anh ấy thất tình khóc lóc như trẻ con.)